NHẬN THỨC CỦA SINH VIÊN NGÀNH NGÔN NGỮVÀ VĂN HÓA HÀN QUỐC VỀ VIỆC SỬ DỤNG TIỂU TỪ TRẠNG NGỮ CÁCH TRONG TIẾNG HÀN
DOI:
https://doi.org/10.63506/jilc.0903.410Từ khóa:
Tiểu từ; tiểu từ trạng ngữ cách; nhận thức của người học; 에/에서; tiếng HànTóm tắt
Bài báo khảo sát nhận thức của 100 sinh viên năm hai ngành Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc về việc sử dụng cặp tiểu từ trạng ngữ cách “에” và “에서” trong tiếng Hàn. Thông qua phương pháp phân tích và đối chiếu số liệu, nghiên cứu tập trung làm rõ mức độ nhận thức của sinh viên đối với các chức năng ý nghĩa của hai tiểu từ này, khả năng vận dụng trong thực tế cũng như mức độ phân biệt giữa các chức năng ý nghĩa tương đồng. Kết quả cho thấy nhận thức của sinh viên về các chức năng ý nghĩa của “에/에서” còn chưa đồng đều: các chức năng quen thuộc được nhận diện tốt hơn, trong khi các chức năng mang tính trừu tượng hoặc dễ gây nhầm lẫn vẫn còn hạn chế. Trên cơ sở đó, bài báo đề xuất một số định hướng giảng dạy nhằm nâng cao hiệu quả tiếp nhận và sử dụng đúng tiểu từ trạng ngữ cách trong quá trình dạy và học tiếng Hàn.
Số lượng Tải xuống
Tài liệu tham khảo
Baek, I. (2022). Error analysis and educational support plan for Vietnamese Korean learners’ use of the adverbial case marker: Focusing on the use error of ‘e’ and ‘eseo’ in the investigation. Korea Open Access Journals, 13(3), 1645-1660.
Bian, X. (2010). A study on the teaching method and plan about the Korean particles system [Master’s thesis]. Department of Korean Language and Literature, Graduate School, Myongji University.
Gungnip Gukeowon. (2021). Pyojun Gugeo Daesajeon [Từ điển chuẩn tiếng Hàn]. http://stdweb2.korean.go.kr/main.jsp
Gye, E., & Kim, Y. (2019). The perception of Korean adverbial case markers ey, eyseo, ro: A self-paced reading study. Bilingual Research, 77, 37–64.
Heydari, P., & Bagheri, M. S. (2012). Error Analysis: Sources of L2 learners’ errors. Theory and Practice in Language Studies, 2(8), 1583-1589.
Jin, J. (2015). A comparative analysis on particles and complex particles in Korean textbooks published in Korea and China [Master’s thesis]. Chosun University.
Josa. Bách khoa toàn thư Văn hóa Dân tộc Hàn Quốc (한국민족문화대백과사전). https://encykorea.aks.ac.kr/Article/E0051845
Kang, Y. (2015). Junggugin hakseupjareul wihan Hangugeo busagyeok josa ‘e’, ‘eseo’, ‘ro’ui gyosu·hakseup bang-an yeongu [Nghiên cứu phương án giảng dạy các tiểu từ bổ ngữ ‘에’, ‘에서’, ‘로’ dành cho người học tiếng Hàn là người Trung Quốc] [Master’s thesis]. Seoul National University.
Kim, H. J., Lee, I. K., Park, E. S., & Kim, M. Y. (2010). Ehwa hangugeo 2-2 [Tiếng Hàn Ewha 2-2]. Ewha Womans University Press.
Kim, H. J., Lee, M. H., Koo, J. H., Lee, S. H., Kwon, K. M., & Yoo, S. H. (2010). Ehwa hangugeo 1-1 [Tiếng Hàn Ewha 1-1]. Ewha Womans University Press.
Kim, H. J., Lee, M. H., Koo, J. H., Yoo, Y., Lee, S. H., & Kwon, K. M. (2010). Ehwa hangugeo 1-2 [Tiếng Hàn Ewha 1-2]. Ewha Womans University Press.
Kim, J. (2006). Error analysis in the uses of particles and verb endings of advanced Korean-learning English speakers. Teaching Korean as a Foreign Language, 31, 129–152.
Kim, J. S., Park, D., Lee, B. G., Lee, H. Y., Jeong, H. J., Choi, J. S., & Heo, Y. (2005). Oegugin-eul wihan Hangugeo munbeop 1 - Yongbeop pyeon [Ngữ pháp tiếng Hàn cho người nước ngoài 1 – Phần cách dùng]. Communication Books.
Kim, J. S., Park, D., Lee, B. G., Lee, H. Y., Jeong, H. J., Choi, J. S., & Heo, Y. (2005). Oegugin-eul wihan Hangugeo munbeop 2 - Yongbeop pyeon [Ngữ pháp tiếng Hàn cho người nước ngoài 2 – Phần cách dùng]. Communication Books.
Kim, J., & Lee, S. (2004). Junggan-eoneo gwanjeom-eseo hangugeo haksseupja-ui josa oryu yeongu: eul/reul, i/ga, e, eseoreul jungsimeuro [Nghiên cứu lỗi sử dụng tiểu từ trong tiếng Hàn của người học dưới góc độ liên ngôn ngữ: tập trung vào 을/를, 이/가, 에, 에서]. Bilingual Research, 24, 87–108.
Kim, Y., & Lee, Y. (2021). Aspects of case marker perception of Spanish-speaking learners of Korean. Korean Language Education Research, 48, 29–62.
Nguyễn Thị Tuyết Nhung, Hoàng Thị Thao, & Trần Ngọc Đức (2022). Giải pháp nâng cao việc giảng dạy tiểu từ 이/가 và 은/는 cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc tại Đại học Công nghiệp Hà Nội. Tạp chí Ngôn ngữ - Viện Ngôn ngữ học, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, 52-62.
Song, Dae-heon. (2014). Hangugeo gyoyugeul wihan busagyeok josa ‘e’, ‘eseo’ yeongu [Nghiên cứu về tiểu từ bổ ngữ ‘에’, ‘에서’ trong giảng dạy tiếng Hàn]. In Proceedings of the Department of Korean Language and Literature. Cheongju University.
Yu, D. S. (1998). Josa-ui sajeonjeok chori.
Yu, D. S. (2004). Josa [Tiểu từ]. Saeguk-e Saenghwal, 14(1). Department of Korean Language Education, Pusan National University.

THÔNG BÁO MỜI GỬI BÀI VIẾT









